Đảm bảo giá thấp Đảm bảo giá thấp
Tìm thấy một mức giá thấp hơn?
Chúng tôi sẽ phù hợp với nó.Vận chuyển toàn cầu
Nhiều tùy chọn vận chuyển để phù hợp với ngân sách của bạn.Hỗ trợ khách hàng
Đại sứ chăm sóc sức khỏe đứng bên cạnh 7 ngày một tuần.Lợi nhuận dễ dàng
Đảm bảo trở lại tiền! Không thích Nó? Gửi lại!
Details
- rBST miễn phí - Không bổ sung nội tiết tố
- Hỗ trợ thể hình
- Hỗ trợ chức năng và phục hồi cơ bắp
- 18 g Protein mỗi khẩu phần
- 3,8 g BCAA mỗi khẩu phần
- Glutamine
- Không biến đổi gen
- Không chứa gluten
Jarrow Formulas® Whey Protein là một loại protein cô đặc từ whey từ bò không được xử lý bằng hormone tăng trưởng (rBST), và được lọc siêu lọc để có ít chất béo và cung cấp ít hơn 1 g lactose mỗi khẩu phần.
Whey Protein là nguồn cung cấp Axit amin chuỗi nhánh (BCAA) (Isoleucine, Leucine và Valine). Mỗi muỗng Jarrow Formulas® Whey Protein cung cấp khoảng 3,8 g BCAA, mang lại hiệu quả trên mỗi gam - một trong những nguồn BCAA tốt nhất hiện có.
Jarrow Formulas® Whey Protein cung cấp các axit amin thiết yếu ( ≥ 8,5 g mỗi khẩu phần), xếp ngang hàng với trứng là một trong những nguồn protein chất lượng cao nhất hiện có.
Công thức Jarrow ƯU ĐIỂM CỦA PROTEIN
- Không bổ sung hormone.
- Không có thuốc nhuộm tổng hợp, hương vị nhân tạo hoặc chất ngọt.
- Cung cấp 3,8 g (3.800 mg) Axit amin chuỗi nhánh (BCAA) mỗi khẩu phần.
Thông tin bổ sung
| Thành phần dinh dưỡng | ||
| Kích thước phục vụ: 1 muỗng ngang (24 g) | ||
| Khẩu phần trên mỗi container: Xấp xỉ. 38 | ||
| Số tiền mỗi lần phục vụ | % giá trị hàng ngày* | |
| Calo | 90 | |
| Tổng lượng chất béo | 2 g | 3% |
| Chất béo bão hòa | 1g | 5% |
| Chất béo chuyển hóa | 0 g | |
| Cholesterol | 55 mg | 18% |
| Natri | 50 mg | 2% |
| Tổng lượng carbohydrate | 1g | <1% |
| Chất xơ | 0 g | 0% |
| Tổng lượng đường | 1g | |
| Bao gồm 0 g Đường bổ sung | 0% | |
| chất đạm | 18 g | 36% |
| Vit. D | 0 mcg | 0% |
| canxi | 124 mg | 10% |
| Sắt | 0 mg | 0% |
| Kali | 95 mg | 4% |
| *% Giá trị hàng ngày (DV) cho bạn biết lượng chất dinh dưỡng trong khẩu phần ăn đóng góp vào chế độ ăn hàng ngày. 2.000 calo mỗi ngày được sử dụng cho tư vấn dinh dưỡng chung. | ||
|
Hồ sơ axit amin điển hình của công thức Jarrow® Whey Protein
Mỗi 24 g Phục vụ |
|
| Axit amin thiết yếu | |
| Isoleucine (BCAA) | 0,99 g |
| Leucine (BCAA) | 1,87 g |
| Valine (BCAA) | 1,01 g |
| Phenylalanin | 0,54 g |
| Methionin | 0,40 g |
| Lysine | 1,64 g |
| Tryptophan | 0,29 gam |
| Threonine | 1,20 g |
| Arginine (bán thiết yếu) | 0,48 g |
| Histidin | 0,31 g |
| Tổng cộng ≥8,5 g | |
| Axit amin không thiết yếu | |
| Alanine | 0,87 g |
| Axit aspartic | 1,82 g |
| Cysteine | 0,36 gam |
| Glutamine + Axit Glutamic | 3,08 gam |
| Glycin | 0,32 g |
| Proline | 1,00 g |
| huyết thanh | 0,88 g |
| Tyrosine | 0,50 g |
Các thành phần khác: Whey protein cô đặc và lecithin hướng dương và/hoặc cải dầu.
Chứa: Sữa.
Đề xuất sử dụng
Trộn 1 muỗng tròn với 4-6 oz. nước lạnh, sữa, nước trái cây hoặc đồ uống yêu thích của bạn. Để có sinh tố protein, hãy trộn với đá nghiền, nước trái cây và trái cây để nếm thử. Cũng có thể trộn với các loại thực phẩm như ngũ cốc, sữa chua và bánh kếp.
Cảnh báo
Chỉ sử dụng sản phẩm này như một thực phẩm bổ sung. Không sử dụng để giảm cân.
Sản phẩm này không phải là nguồn dinh dưỡng hoàn chỉnh. Đóng gói theo trọng lượng, không theo khối lượng.
Để xa tầm tay trẻ em.
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Không sử dụng nếu con dấu an toàn bị hư hỏng hoặc mất tích.